xe cam-nhông

xe cam-nhông

Một chiếc xe cam-nhông chở đầy thùng hàng màu nâu đang đi trên đường cao tốc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe tải lớn dùng để chở hàng hóa: "xe cam-nhông" từ mượn từ tiếng Pháp (camion), chỉ loại xe cơ giới thùng lớn, chuyên dùng để vận chuyển hàng hóa trên đường bộ.
    • Phương tiện vận tải thương mại: "xe cam-nhông" thường được dùng trong ngành logistics, xây dựng hoặc nông nghiệp để chở vật liệu nặng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc xe cam-nhông chở đầy gạch đá đến công trường. (Chiếc xe tải lớn chở đầy vật liệu xây dựng đến công trường.)
    • Anh ấy lái xe cam-nhông suốt 10 năm nay. (Anh ấy điều khiển xe tải lớn trong suốt 10 năm qua.)
    • Xe cam-nhông thường tải trọng lớn hơn xe tải nhỏ. (Loại xe này khả năng chở hàng nặng hơn so với các loại xe chở hàng thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xe cam-nhông chở hàng": loại xe tải chuyên dụng cho vận chuyển hàng hóa.

    • Xe cam-nhông chở hàng phải tuân thủ quy định về tải trọng. (Xe tải lớn chở hàng cần tuân thủ quy định về giới hạn trọng lượng.)
  • "tài xế xe cam-nhông": người lái xe tải lớn.

    • Tài xế xe cam-nhông cần bằng lái hạng nặng. (Người lái xe tải lớn cần giấy phép lái xe đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe tải (danh từ): loại xe chở hàng nói chung, có thể nhỏ hơn xe cam-nhông.

    • Xe tải nhỏ thường chở hàng trong thành phố. (Xe tải nhỏ thường dùng để vận chuyển trong nội đô.)
  • Xe ben (danh từ): xe tải thùng tự đổ, thường dùng trong xây dựng.

    • Xe ben đổ cát xuống công trường. (Xe tải tự đổ đổ cát xuống công trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Xe tải lớn: phương tiện chở hàng kích thước tải trọng lớn.
  • Xe container: loại xe tải chở thùng container, thường dùng trong vận tải quốc tế.
Thành ngữ liên quan
  • Chạy như xe cam-nhông: (thành ngữ không chính thức) diễn tả sự di chuyển nặng nề, chậm chạp hoặc ồn ào.
    • Chiếc máy cày chạy như xe cam-nhông. (Chiếc máy cày di chuyển nặng nề ồn ào.)